
| TỶ GIÁ | |
|---|---|
| GIÁ VÀNG | |
|---|---|
| Mua vào | Bán ra |
|
Động cơ máy nén DC từ trở và động cơ quạt DC
Hiệu suất năng lượng được nâng cao với động cơ máy nén DC từ trở sử dụng nam châm Neodym mạnh hơn khoảng 10 lần so với nam châm ferrite. Một động cơ DC điều khiển quay cũng được sử dụng làm động cơ quạt để giảm hơn nữa mức tiêu thụ năng lượng. |
![]() |
|
Máy nén dạng swing
Hiệu quả năng lượng được cải thiện bằng cách giảm ma sát hoạt động và rò rỉ ga lạnh trong khi tối thiểu hóa tiếng ồn. |
![]() |
|
Điều khiển PAM
Điều khiển PAM (Điều biến biên độ xung) giúp làm hạn chế hao phí năng lượng bằng cách điều khiển bật tắt các công tắc biến tần. |
![]() |
Tiết kiệm năng lượngChế độ điều khiển Inverter Power Control sẽ giúp nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, đồng thời giảm thiểu mức công suất cần thiết để duy trì nhiệt độ đó. Chế độ điều khiển Inverter Power Control của Daikin sẽ giúp tiết kiệm năng lượng đến xấp xỉ 30% so với các máy điều hòa không sử dụng công nghệ biến tần. |
![]() |
|
Mạnh mẽ hơn
Chế độ điều khiển công suất biến tần (Inverter Power Control) của Daikin sử dụng mức công suất tối đa khi khởi động máy để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, làm phòng mát nhanh hơn so với các máy điều hòa thông thường. |
Điều khiển chính xác hơnNgay khi chế độ điều khiển công suất biến tần đạt đến mức nhiệt độ cài đặt, nó sẽ điều chỉnh lại mức công suất để giảm tối đa mức thay đổi nhiệt độ và do đó tạo cho bạn cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn. |
Vận hành với công suất thay đổi
Điều hòa nhiệt độ Inverter (biến tần) có một khả năng mà những điều hòa thông thường không có, đó là khả năng thay đổi công suất hoạt động.

Intelligen eye là một cảm biến hồng ngoại có khả năng dò chuyển động của người trong phòng.
|
| Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi |
|
Power-airflow dual flaps - Hệ thống đảo gió cánh kép Wide-angle louvers - Góc hắt gió rộng Vertical auto-swing - Tự động đảo chiều lên xuống |
| Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi |
|
Econo Mode - Chế độ tiết kiệm Inverter Powerful operation - Chế độ làm lạnh/sưởi ấm nhanh Indoor unit on/off switch - Nút tắt/mở trên thiết bị trong nhà |
| Cleanliness - Không khí trong sạch |
|
Titanium Apatite Photocatalytic Air-Purifying Filter - Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan Mould-Proof Operation - Vận hành chống nấm mốc Mould-proof air filter - Phin lọc chống mốc Wipe-clean flat panel - Mặt nạ phẳng dễ lau chùi |
| Comfort Control - Điều khiển tiện nghi |
|
Indoor unit quiet operation - Chế độ hoạt động êm dịu với dàn lạnh Outdoor unit quiet operation - Chế độ hoạt động êm dịu với dàn nóng Intelligent eye - Chế độ mắt thông minh Programme dry function - Chức năng làm khô lập trình sẵn Auto fan speed - Tốc độ quạt tự động |
| Worry Free - Cảm giác thoải mái |
|
Auto-restart after power failure - Tự khởi động lại sau sự cố mất điện Self-diagnosis with digital display - Tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số Anticorrosion treatment of outdoor heat exchanger fins |
| Times - Hẹn giờ |
|
24-hour on/off timer - Chế độ hẹn giờ 24 tiếng Night set mode - Chế độ cài đặt ban đêm |
|
Thông tin chung | |
|
Indoor Model Number |
FTXD35DVMA |
|
Outdoor Model Number |
RXD35DVMA |
|
Btu / h |
11.900 (4.750 - 12.950) |
|
Công suất làm lạnh kW |
3,5 (1,4 - 3,8) |
|
EER [Btu/hW] |
12.4 |
|
Công suất tiêu thụ |
1.130 (305 - 1.370) |
|
Công suất tiêu thụ |
1.310 (330 - 1.580) |
|
Hút ẩm | |
|
L / h |
|
|
Pt / h |
|
|
Lưu không khí (Indoor / Hi) | |
|
m3/min |
9,0 |
|
ft3/min |
|
|
Kích thước sản phẩm | |
|
Kích thước C*R*S mm | |
|
(Trong nhà ) |
283 x 800 x 195 |
|
(Ngoài trời) |
550 x 765 x 285 |
|
Trọng lượng | |
|
kg | |
|
(Trong nhà ) |
9 |
|
(Ngoài trời) |
33 |
|
Tính năng kỹ thuật | |
|
ống môi chất lỏng mm (inch) |
6.35 (1/4) |
|
ống môi chất ga mm (inch) |
12.70 (1/2) |
|
Độ dài tối đa ống ga |
20m |
|
Điện áp |
240V |
|
Dòng điện |
5,4-5,2-5,0/5,4-5,2 |
|
Dòng điện |
6,2-5,9-5,7/6,2-5,9 |